|
|
Giá vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
Tỷ giá ngoại tệ
|
|
|
Thông tin chi tiết
|
|
Giới thiệu
|
Ngoại thất
|
Nội thất
|
Thông số
|
An toàn
|
Gallery
|
|
Đúng như ý nghĩa Slogan mới của Hyundai – New thingking, New Posibilities (Tư duy mới, tiềm năng mới), sau khi ra mắt tại Hàn Quốc Hyundai Veloster đã nhanh chóng được phân phối về Việt Nam.
Hyundai Veloster được thiết kế nhỏ gọn, trẻ trung và thiết kế kiểu dáng có một không hai với 1 + 2 cửa.Được pha trộn những nét đặc trưng của dòng xe Hatchback, Crossover và Coupe đã tạo nên những nét phá cách cho mẫu xe mới này.Tất cả, tất cả cho thấy Hyundai Veloster hướng tới những đối tượng khách hàng có những tư duy mới, muốn khám phá một phong cách mới mẻ, ở đó là sự độc đáo về kiểu dáng bên ngoài, sự tiên nghi bên trong và đem lại một phong cách cho riêng mình.
Động cơ 1.6 L Dual CVVT kết hợp số tự động 6 cấp đem lại cảm giác vận hành êm ái.Công nghệ hàng đầu được áp dụng đã đem lại mức tiêu thụ đáng kinh ngạc cho Veloster.
Tags: Hyundai Veloster 2011, Veloster 2011, xe Veloster 2011, ô tô Veloster 2011, giá bán xe oto Hyundai Veloster 2011
Cụm đèn pha được thừa hưởng từ Genesis Coupe nay được bổ sung thêm dàn đèn LED tăng thêm tính thời trang cho Veloster.
Lưới tản nhiệt hình lục giác được đảo ngược - một trong những thiết kế đặc trưng cho dòng xe Hyundai vài năm trở lại đây cũng được gắn vào mẫu xe mới này, cùng với đèn sương mù cá tính.
Điểm nhấn ấn tượng ở Veloster là bộ La-răng thể thao R18 inch 5 chấu đơn có khe màu trang trí, thiết kế cửa 1 + 2 (1 cửa bên lái và 2 cửa bên phụ), Xynhan báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu, tay nắm cửa mạ Crôm, Cửa sổ trời Panorama.
Cụm đèn LED nhỏ gọn, hệ thống ống xả kép thể thao, khoang chứa đồ rộng rãi đặc trưng của dòng xe Hatchback.
Với chiều dài cơ sở khá lớn 2,65m cũng đã đem lại cho Veloster một không gian nội thất rộng rãi, thoải mái.
Cũng được trang bị đầy đủ các thiết bị tiện nghi như các đàn anh khác: Nút bấm khởi động Start/Stop, nút điều khiển tích hợp trên Vô – lăng, gương chiếu hậu gập điện,….đặc biệt Veloster chú ý tới hệ thống giải trí với dàn âm thanh cao cấp 08 loa, đầu đọc CD/MP3, khe cắm USB/IPOD.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
|
|
Kích thước
|
Kích thước tổng thể (D x R x C) – (mm)
|
4.220 x 1.790 x 1.399
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
2.650
|
|
Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm)
|
1.557/1.570 (Trước/Sau)
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
143
|
|
Khối lượng (kg)
|
1.220 – 1.256
|
|
Động cơ DCVVT
|
Dung tích xy lanh (cc)
|
1,591
|
|
Công suất động cơ (hp/rpm)
|
130/6.300
|
|
Mô men xoắn lớn nhất (Nm/rpm)
|
157/4.850
|
|
Hệ thống phanh
|
Trước
|
Phanh đĩa
|
|
Sau
|
|
|
Hệ thống treo
|
Trước
|
Kiểu Macpherson với thanh cân bằng
|
|
Sau
|
Thanh xoắn
|
|
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
|
50
|
|
Nơi sản xuất
|
Hàn Quốc
|
|
Vận hành
|
Tốc độ tối đa (km/h)
|
195
|
|
Thời gian tăng tốc 0 – 100 km (s)
|
10,7
|
|
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) tại vận tốc
|
|
|
60km/h
|
4.95
|
|
80km/h
|
6.1
|
|
100km/h
|
7.3
|
|
Trang thiết bị tùy chọn
|
|
Hộp số - Động cơ
|
|
|
Động cơ xăng 1.6 L DOHC MPI
|
|
|
Số tự động 6 cấp
|
|
|
Hệ thống an toàn
|
|
Chủ động
|
Cảnh báo lùi
|
|
|
Camera hậu
|
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
|
|
|
Hệ thống ổn định thân xe VSM
|
|
|
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
|
|
|
Thụ động
|
Túi khí phía trước (lái + phụ)
|
|
|
Túi khí rèm
|
|
|
Túi khí bên (lái + phụ)
|
|
|
Lốp & La zăng + Hệ thống lái
|
|
Lốp & La zăng
|
La zăng đúc có khe màu trang trí
|
7.5J
|
|
Cỡ lớp
|
215/40R18
|
|
Bộ sửa chữa lốp lưu động
|
|
|
Hệ thống lái
|
Vô lăng điều chỉnh ra vào, lên xuống
|
|
|
Trợ lực lái điện
|
|
|
Ngoại thất
|
|
|
Đèn trước dạng thấu kính
|
|
|
Đèn sương mù trước
|
|
|
Cửa sổ trời toàn cảnh
|
|
|
Đèn LED sau
|
|
|
Xy nhan trên gương chiếu hậu
|
|
|
Nội thất
|
|
Ghế
|
Vô lăng, tay nắm cần số bọc da
|
|
|
Ghế da
|
|
|
Ghế lái chỉnh điện
|
|
|
Điều khiển đỡ lưng ghế lái
|
|
|
Âm thanh
|
AM/FM + CD + MP3 + USB/IPOD/AUX
|
|
|
Hệ thống âm thanh cao cấp
|
|
|
Điều khiển âm thanh trên Vô lăng
|
|
|
Tiện nghi
|
Màn hình cảm ứng 7”
|
|
|
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện, có sấy
|
|
|
Cảm biến ánh sáng + cảm biến gạt mưa
|
|
|
Đàm thoại rảnh tay
|
|
|
Cửa sổ bên lái loại an toàn
|
|
|
Smart key + Khởi động nút bấm
|
|
|
Điều hòa
|
Điều hòa tự động
|
|
Trang thiết bị an toàn gồm:
- Hệ thống 6 túi khí an toàn vòng quanh xe.
- Phanh đĩa 4 bánh tích hợp hệ thống ABS.
- Hệ thống ổn định thân xe VSM.
- Hệ thống cân bằng điện tử ESP.
- Cảm biến lùi + Camera hậu quan sát điểm mù phía sau.
|
|
|
|
|
|
Liên lạc tư vấn
|
Địa chỉ :
Số 5 đường Ngọc Hồi,
Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội.
|
Mr. Hùng
0939 85 88 86
|
Mr. Kiên
0944 65 66 89
|
|
|
|
|
|
Lượng Truy cập
-
Online :
3
-
Lượng truy cập :
112660
|